Nội dung bài học
<p>PH có thể xem Nội dung bài học và Bài tập về nhà của bé từng buổi học theo link bên dưới ạ:</p><p><a href="https://docs.google.com/document/d/1VDPM6m2JUtFuH1xcnJLThHBjolXgIB_Lp4r…ô cảm ơn PH.</p>
<p>PH có thể xem Nội dung bài học và Bài tập về nhà của bé từng buổi học theo link bên dưới ạ:</p><p><a href="https://docs.google.com/document/d/1VDPM6m2JUtFuH1xcnJLThHBjolXgIB_Lp4r…ô cảm ơn PH.</p>
<p>1. HS học thuộc và copy từ vựng ( tug of war, evening, campsite, campfire, crocodiles, visit)</p><p>2. HS làm bổ sung bài cuốn Activity 's book ( bài nào chưa làm , HS bổ sung )</p><p>3. HS lắng nghe và ghi âm mẫu hội thoại ( phần nghe bên dưới )</p>
<p>Friday, May 2nd, 2025</p><p>UNIT 6</p><p>Monday: Thứ Hai</p><p>Tuesday: Thứ Ba</p><p>Wednesday: Thứ tư</p><p>Thursday: Thứ Năm</p><p>Friday: Thứ Sáu</p><p>Saturday: Thứ Bảy</p><p>Sunday: Chủ Nhật</p><p> </p><p><i><strong>BTVN:</strong></i></p><ol><li><i><strong>Viết bài vào tập, copy từ vựng trong quyển Notebook Unit 6, mỗi từ 5 lần</strong></i></li><li><i><strong>Ng
<p>1. HS dựa vào câu mẫu để luyện tập đặt câu với các cặp từ đồng nghĩa trong sách Get ready for movers /trang 41, sử dụng theo hai cách: tiếng Anh- Anh (British English) và tiếng Anh-Mỹ (American English).</p><p>2. HS làm bài tập 2 / trang 41 ( sách get ready for movers)</p><p>3. HS lắng nghe và lồng tiếng theo mẫu https://youtu.be/ptY3pOT-tks?si=_65920Bd6eGUsUP2</p>
<p>1.Học sinh chép copy từ vựng unit 13 lesson 1<br>2.làm sách bổ trợ trang 139,140</p>