BÀI TẬP 23/8
<p>1. HS lắng nghe và ghi âm theo mẫu hội thoại ( phần nghe bên dưới - track 40 ).</p><p>2. HS học thuộc từ vựng mới và chép copy 4 dòng, cô sẽ kiểm tra từng bạn.</p><p> </p>
<p>1. HS lắng nghe và ghi âm theo mẫu hội thoại ( phần nghe bên dưới - track 40 ).</p><p>2. HS học thuộc từ vựng mới và chép copy 4 dòng, cô sẽ kiểm tra từng bạn.</p><p> </p>
<p>HỌC SINH NHÌN HÌNH, ĐỌC VÀ GHI ÂM TỪ VỰNG THEO MẪU : IT'S A ……..</p>
<p>Nhìn hình và ghi âm theo mẫu câu</p><p>The (con vật) has got (số lượng) legs.</p><p>e.g The cat has got four legs.</p>
<p><span style="background-color:rgb(229,241,255);color:rgb(8,27,58);">. GIỚI THIỆU 6 TỪ VỀ KHU VƯỜN( sun: mặt trời, rain: mưa, tree: cây, flower: hoa, grass: cỏ, nest: tổ (chim). BTVN: cô xin gởi file ghi âm từ vựng, phụ huynh cho các bé nghe nhiều lần và đọc theo. Ghi âm và gửi lên nhóm lớp.</span></p>
<p>1. HS làm bài 1/ trang 30 ( sách get ready for starters).</p><p>2. HS học thuộc từ vựng từ bag đến socks và chép copy 4 dòng/ trang 110 ( sách get ready for starters), cô sẽ trả bài từng bạn.</p><p>3. HS làm bài bên dưới vào vở, dùng mẫu câu : What do you eat for breakfast ?- I have…….</p><p>4.
<p>1. HS lắng nghe và ghi âm theo mẫu ( phần nghe bên dưới- track 50).</p><p>2. HS làm bài 5/ trang 37 ( sách học sinh).</p><p>3. HS làm bài 4,5 vào vở/ trang 39.</p><p> </p>