TIẾNG ANH

BÀI TẬP 23/8

Submitted by api on Sat, 08/23/2025 - 20:41

<p>1. HS học thuộc cách phát âm đuôi “ ed ” và dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn/ trang 50</p><p>2. HS học thuộc và chép copy 4 dòng các từ vựng unit 4/ trang 68,69 ( sách BTBT).</p><p>3. HS hoàn thành test 2/ trang 61,64 ( sách BTBT).</p><p>&nbsp;</p>

BÀI TẬP 23/8

Submitted by api on Sat, 08/23/2025 - 20:37

<p>1. HS xem trước phần Project/ trang 35.</p><p>2. HS tiếp tục hoàn thành test 1 ( sách BTBT).</p><p>3. HS xem trước từ vựng bài 4/ trang 67 ( sách BTBT).</p>

BTVN 23/8

Submitted by api on Sat, 08/23/2025 - 14:20

<p>Kính nhờ quý phụ huynh cho các bé nghe, chỉ vào và luyện đọc nhiều lần như video clip ( sách pupil's book trang 21)</p>

BÀI TẬP 23/8

Submitted by api on Sat, 08/23/2025 - 13:08

<p>1. HS lắng nghe và ghi âm theo mẫu hội thoại ( phần nghe bên dưới - track 40 ).</p><p>2. HS học thuộc từ vựng mới và chép copy 4 dòng, cô sẽ kiểm tra từng bạn.</p><p>&nbsp;</p>

Nội dung và btvn ngày 21/8

Submitted by api on Sat, 08/23/2025 - 10:24

<p><span style="background-color:rgb(229,241,255);color:rgb(8,27,58);">. GIỚI THIỆU 6 TỪ VỀ KHU VƯỜN( sun: mặt trời, rain: mưa, tree: cây, flower: hoa, grass: cỏ, nest: tổ (chim). BTVN: cô xin gởi file ghi âm từ vựng, phụ huynh cho các bé nghe nhiều lần và đọc theo. Ghi âm và gửi lên nhóm lớp.</span></p>

BÀI TẬP 22/8

Submitted by api on Fri, 08/22/2025 - 21:47

<p>1. HS làm bài 1/ trang 30 ( sách get ready for starters).</p><p>2. HS học thuộc từ vựng từ bag đến socks và chép copy 4 dòng/ trang 110 ( sách get ready for starters), cô sẽ trả bài từng bạn.</p><p>3. HS làm bài bên dưới vào vở, dùng mẫu câu : What do you eat for breakfast ?- I have…….</p><p>4.

BÀI TẬP 22/8

Submitted by api on Fri, 08/22/2025 - 21:00

<p>1. HS lắng nghe và ghi âm theo mẫu ( phần nghe bên dưới- track 50).</p><p>2. HS làm bài 5/ trang 37 ( sách học sinh).</p><p>3. HS làm bài 4,5 vào vở/ trang 39.</p><p>&nbsp;</p>

BTVN 22/8

Submitted by api on Fri, 08/22/2025 - 20:02

<p>Nội dung bài học&nbsp;<br>UNIT 6 - Our school facilities - Lesson 1&nbsp;<br>New words ( city: thành phố, town: thị trấn, village: làng quê, mountains: vùng núi&nbsp;<br>* Structure: Where's your school? It's in the city.)</p><p>• HS chép copy từ mới mỗi từ 4 dòng vào tập<br>• HS học thuộc từ vựng và làm bài tập sách bổ trợ trang 58,59.<br>&nbsp;</p>