BTVN14/5
<p>HS làm bài tập sách bổ trợ trang 155, 156, 161,</p><p> </p>
<p>HS làm bài tập sách bổ trợ trang 155, 156, 161,</p><p> </p>
<p>1. HS lắng nghe và ghi âm mẫu hội thoại ( phần nghe bên dưới )</p><p>2. HS làm bài tập Extension activities trong sách Student's book / trang 72</p>
<p>1. HS học thuộc tiếp tục từ vựng từ thứ 11 đến 20 và chép copy 3 dòng .</p><p>2. HS luyện đặt câu với các trạng từ chỉ tần suất : ( mẫu bên dưới hình , cô sẽ kêu từng bạn thực hành các mẫu câu với trạng từ chỉ tần suất này )</p><p> - always : luôn luôn</p><p> - often : thường </p><p> - sometimes : thỉnh thoảng, đôi khi</p><p> - never : không bao giờ </p><p>3.
<p>UNIT 6 LESON 4</p><p>Monday: Thứ Hai</p><p>Tuesday: Thứ Ba</p><p>Wednesday: Thứ Tư</p><p>Thursday: Thứ Năm</p><p>Friday: Thứ Sáu</p><p>btvn Copy từ trên trong cuốn notebook màu đỏ</p><p>Làm bài tập trong sách bổ trợ màu xanh dương</p><p>Phụ huynh cho bé nghe và ghi âm trả bài lên pm</p>
<p>Kính nhờ quý phụ huynh cho các bé nghe và luyện đọc như video.</p><p> </p>
<p>HS làm bài tập sách bổ trợ trang 159,160,161.</p><p> </p>
<p>HS làm bài tập sách bổ trợ trang 130, 131.</p><p> </p>
<p>Kính nhờ quý Phụ huynh nhắc các bé chép copy 3 dòng các từ ( six , seven, eight , nine , ten) vào tập </p><p> </p>
<p><br>1. HS lắng nghe và ghi âm lại từng âm và từ vựng thật chậm ( phần nghe bên dưới )<br>2. HS làm bài tập 2,3 /trang 7 ( sách pupil's book, quyển màu đỏ đậm)</p>
<p>1.HS học thuộc và chép copy từ vựng 4 dòng ( drive a bus, drive a car, ride a bike, ride a motorbike)</p><p>2.HS lắng nghe và ghi âm mẫu hội thoại ( phần nghe bên dưới )</p><p>3. HS làm bài tập cuốn Activity's book ( từ trang 84 -91 )</p>