Unit 5 - Vocabulary
<p>Vocabulary: <i><strong>bedroom, living room, bathroom, dining room, kitchen, house</strong></i></p>
<p>Vocabulary: <i><strong>bedroom, living room, bathroom, dining room, kitchen, house</strong></i></p>
<p>BTVN ngày 18/6</p><p>1. Hs cop từ vựng trong tập cô đã cho.</p><p>2. Hs đọc, nghe bài đọc trong sách pupil's book trang 36 và ghi âm gửi lên nhé.</p><p>3. Hs làm bài tập trang 9,10 trong sách wordbook.</p><p>Kính mong quý PH nhắc nhở các bé làm bài tập đầy đủ ạ</p>
<p>BTVN ngày 18/6</p><p>1. Hs làm bài tập bổ trợ ngữ pháp vào tờ giấy cô đã phát.</p><p>2. Hs làm bài tập Spelling trang 26 và Use of English trang 27 trong sách wordbook.</p><p>3. Hs soạn từ mới trong bài đọc “Astonishing structures” (dich từ mới ra nghĩa tiếng việt)trang 48,49 trong sách pupil's book.</p><p>Kính mong quý Ph nhắc nhở các bé làm bài tập đầy đủ!</p>
<p>Bài tập 21/6: Học sinh làm bài tập trang 18,19 (sách bổ trợ)</p><p> </p><p> </p><p> </p><p> </p><p> </p><p> </p><p> </p><p> </p><p> </p><p> </p><p> </p><p> </p><p> </p><p><br> </p>
<p>Speaking: <i><strong>Pronunciation: Lists</strong></i></p>