BÀI TẬP 11/7
<p>1. HS lắng nghe và ghi âm theo mẫu ( phần nghe bên dưới / track 29)</p><p>2. HS làm bài 5,6 sách BTBT/ trang 29,30</p><p> </p>
CLOTHES
<p>Friday, July 11th, 2025</p><p>Clothes (quần áo)</p><p>T-shirt: áo thun</p><p>shirt: áo sơ mi</p><p>pants: quần (dài)</p><p>shorts: quần (ngắn)</p><p>dress: đầm</p><p>socks: vớ</p><p>shoes: giày</p><p> </p><p>1. Viết bài vào tập và học thuộc các từ trên</p><p>2. Vẽ một bức tranh về bản thân, trong đó bạn sẽ chọn các món quần áo bạn thích để vẽ, nhớ tô màu nhé. Sau đó chỉ vào tranh và nói theo mẫu: My name is… I'd like a red T-shirt.
BTVN 11/7
<p>1.Kính nhờ quý phụ huynh nhắc các bé chép copy từ mới mỗi từ 4 dòng vào tập ( January, February, March, April, May).</p><p>2. Phụ huynh cho các bé nghe chỉ và đọc như video. Sau đó ghi âm bé đọc gửi cho cô giáo.</p>
nội dung à bài tập 11/7
<p>UINT 3 GRAMMAR( Ngữ Pháp)<br>CÁCH SỬ DỤNG MẠO TỪ “a”, “an”( Một) trước cụm danh từ.<br>Remember: Ghi nhớ<br>Mạo từ “an” đi trước từ bắt đầu bằng những chữ cái “ a,e,I,o,u”.<br>Eg: It’s an orange.( Nó là môt quả cam)<br>It’s an orange car.
BÀI TẬP 10/7
<p>1. HS tiếp tục hoàn thành bài tập trong giấy A4 cô đã phát ( tranh bên dưới ).</p><p>2. HS nhìn 4 bức tranh, viết vào vở và tập kể chuyện theo câu hỏi gợi ý: </p><p>Can Jane see the cow ?</p><p>Where is Jane now?</p><p>What can she see ?</p><p>Where is the cow now ?</p><p>What are the children doing ?</p><p>3. HS học thuộc lòng từ vựng bài 6 ( Unit 6) sách get ready for movers ,các bạn sẽ có bài kiểm tra ngắn khi vào lớp.</p><p>4.