UNIT 10
<p>NGHE VÀ GHI ÂM BÀI 1 TRANG 49</p>
<p>NGHE VÀ GHI ÂM BÀI 1 TRANG 49</p>
<p>1.Học sinh chép copy từ vựng<br>2.Học sinh làm bài 2 trang 20 và bài 4 trang 21 (nhìn tranh ở bài 3 và trả lời câu hỏi) [workbook].</p>
<p><span style="background-color:rgb(229,241,255);color:rgb(8,27,58);">Bài tập ngày 22/7. Kính nhờ phụ huynh cho các bé nghe lại file video sau về 6 loại đồ ăn thức uống ( milk: sữa, water: nước , juice: nước ép, yogurt: sữa chua, cake: bánh kem, cheese: phô mai)và cho bé chỉ đọc theo hình loại thực phầm. Sử dụng cách nói I Like ( tôi thích) hoặc I don't like ...với 6 loại đồ ăn thức uống trên.</span></p>
<p>1. HS nhìn tranh bên dưới và áp dụng đặt 5 câu dùng so sánh hơn dùng cả tính từ dài và tính từ ngắn.(hs làm vào vở)</p><p>2. HS làm BT sách get ready for movers/ trang 53,55.</p><p>Kính nhờ quý PH nhắc nhở các bé làm BT đầy đủ ạ!</p><p> </p><p> </p>
<p><br>-Em học lại từ vựng bài 2 trong sách BTBT.<br>- Em hoàn thành BT cô dặn trong sách BTBT.</p>