BÀI TẬP 23/7
<p>1. HS bổ sung copy các từ unit 2 vào vở/ trang 109( sách get ready for starters)</p><p>2. HS nhìn tranh ,trả lời các câu hỏi bên dưới ( hs ghi vào vở).<br>Where's the sheep ?
<p>1. HS bổ sung copy các từ unit 2 vào vở/ trang 109( sách get ready for starters)</p><p>2. HS nhìn tranh ,trả lời các câu hỏi bên dưới ( hs ghi vào vở).<br>Where's the sheep ?
<p>1. HS chép copy các từ chưa thuộc vào vở .</p><p>2. HS làm bài 7,8 sách BTBT/trang 30,31.</p><p>3. HS áp dụng viết 5 câu diễn tả tính cách của bạn cùng lớp, anh, chị của em vào vở. ( bức tranh bên dưới)<br>Một số tính cách gợi ý: <strong>friendly, helpful, active, clever, hard-working (chăm chỉ), polite (lịch sự), brave ( dũng cảm), honest ( trung thực).</strong><br><u>Ví dụ: </u><i>My brother is hard-working/ Hoang is brave.</i></p><p> </p>
<p>1. HS nhìn tranh bên dưới và áp dụng đặt 5 câu dùng so sánh hơn dùng cả tính từ dài và tính từ ngắn.(hs làm vào vở)</p><p>2. HS làm BT sách get ready for movers/ trang 53,55.</p><p>Kính nhờ quý PH nhắc nhở các bé làm BT đầy đủ ạ!</p><p> </p><p> </p>
<p><br>-Em học lại từ vựng bài 2 trong sách BTBT.<br>- Em hoàn thành BT cô dặn trong sách BTBT.</p>
<p>1. Kính nhờ quý phụ huynh nhắc các bé chép copy từ mới Unit 4-Lesson 2 mỗi từ 3 dòng vào tập.<br>2. Làm bài tập sách bổ trợ trang 38, 40,41.</p>
<p>1. HS học thuộc phần 1 ( các chức năng trong câu) sách BTBT/ trang 27,28 </p><p>2. HS áp dụng làm bài tập bên dưới vào vở.</p><p> </p>
<p>1. HS học thuộc kĩ từ vựng unit 2 sách BTBT/ trang 22 ( bạn nào chưa chép copy cần hoàn thành bài đầy đủ).</p><p>2. HS học thuộc cách sử dụng giới từ chỉ vị trí above, behind, in front of… sách BTBT/ ( phần I/ trang 23,24).</p>
<p><span style="background-color:rgb(229,241,255);color:rgb(8,27,58);">UNIT 1: HELLO MR JOLLY </span></p><p><span style="background-color:rgb(229,241,255);color:rgb(8,27,58);">I.NEWWORDS</span></p><p><span style="background-color:rgb(229,241,255);color:rgb(8,27,58);"> teddy: gấu bông</span></p><p><span style="background-color:rgb(229,241,255);color:rgb(8,27,58);"> boat: con thuyền</span></p><p><span style="background
<p>1. HS lắng nghe và ghi âm theo mẫu ( phần nghe bên dưới- track 27).</p><p>2. HS làm bài 4,5 sách học sinh/ trang 23 ( phần nghe bên dưới - track 28).</p><p>3. HS học thuộc các từ vựng về tên đất nước, các hoạt động như “wash my face, study at school..” và thứ trong tuần <span style="background-color:rgb(255,255,255);color:rgb(8,27,58);">cô đã cho ghi trong vở. </span>( các bạn sẽ có bài kiểm tra ngắn khi vào lớp).</p>
<p>1. HS nghe và tập hát theo ở nhà ( phần nghe bên dưới ).</p><p>2. HS làm bài 2,3 sách workbook /trang 4 ( bài 2 viết theo mẫu và tô màu tự do. Bài 3 viết theo mẫu và khoanh tròn Yes nếu đúng đồ vật đó, khoanh tròn No nếu không phải là vật đó). Các bạn nhỏ chưa biết viết thì vào lớp cô sẽ cho các bạn làm bài sau.</p>