BTVN 23/8
<p>Kính nhờ quý phụ huynh cho các bé nghe, chỉ vào và luyện đọc nhiều lần như video clip ( sách pupil's book trang 21)</p>
<p>Kính nhờ quý phụ huynh cho các bé nghe, chỉ vào và luyện đọc nhiều lần như video clip ( sách pupil's book trang 21)</p>
<p>1. HS lắng nghe và ghi âm theo mẫu hội thoại ( phần nghe bên dưới - track 40 ).</p><p>2. HS học thuộc từ vựng mới và chép copy 4 dòng, cô sẽ kiểm tra từng bạn.</p><p> </p>
<p>HỌC SINH NHÌN HÌNH, ĐỌC VÀ GHI ÂM TỪ VỰNG THEO MẪU : IT'S A ……..</p>
<p><span style="background-color:rgb(229,241,255);color:rgb(8,27,58);">. GIỚI THIỆU 6 TỪ VỀ KHU VƯỜN( sun: mặt trời, rain: mưa, tree: cây, flower: hoa, grass: cỏ, nest: tổ (chim). BTVN: cô xin gởi file ghi âm từ vựng, phụ huynh cho các bé nghe nhiều lần và đọc theo. Ghi âm và gửi lên nhóm lớp.</span></p>
<p>1. HS làm bài 1/ trang 30 ( sách get ready for starters).</p><p>2. HS học thuộc từ vựng từ bag đến socks và chép copy 4 dòng/ trang 110 ( sách get ready for starters), cô sẽ trả bài từng bạn.</p><p>3. HS làm bài bên dưới vào vở, dùng mẫu câu : What do you eat for breakfast ?- I have…….</p><p>4.
<p>1. HS lắng nghe và ghi âm theo mẫu ( phần nghe bên dưới- track 50).</p><p>2. HS làm bài 5/ trang 37 ( sách học sinh).</p><p>3. HS làm bài 4,5 vào vở/ trang 39.</p><p> </p>
<p>Nội dung bài học <br>UNIT 6 - Our school facilities - Lesson 1 <br>New words ( city: thành phố, town: thị trấn, village: làng quê, mountains: vùng núi <br>* Structure: Where's your school? It's in the city.)</p><p>• HS chép copy từ mới mỗi từ 4 dòng vào tập<br>• HS học thuộc từ vựng và làm bài tập sách bổ trợ trang 58,59.<br> </p>
<p style="margin-left:0px;">1. HS làm bài 4/ trang 36 ( hs viết lại câu hoàn chỉnh dùng thì quá khứ để diễn đạt các hành động).</p><p style="margin-left:0px;">2. HS xem trước phần project/ trang 37 ( sách hs) và từ vựng unit 4 ( sách BTBT/ trang 68,69).</p>
<p>1. HS làm phần movers practice test/ trang 71.</p><p>2. HS làm phần revision 2/ trang 72- 75. ( các phần listening vào lớp cô sẽ cho các bạn làm sau)</p><p>3. HS xem trước từ vựng Unit 9/ trang 117.</p><p>4.
<p> <strong> A- <u>Sách get ready for starters:</u></strong><br>1. HS lắng nghe và ghi âm mẫu hội thoại ( hs nghe kĩ nhiều lần trước khi ghi âm- track 15).</p><p>2. HS làm phần starters practice test/ trang 29 ( track 17).<br><strong> B- <u>Sách grammar starter:</u></strong><br>1.