TIẾNG ANH
BTVN28/3
<p>HS làm BT sách bổ trợ trang 106,107,10108</p>
BTVN 28/3
<p>Học Sinh làm bài tập sách bổ trợ trang 106,107,10108</p>
BÀI TẬP VÊ NHÀ NGÀY 26/3/2025
<p>UNIT 10 LESSON 4</p><p>TỪ VỰNG: socks: tất/vớ, hat: mũ/nón.</p><p>BTVN: </p><p>1.LÀM TRONG SÁCH BỔ TRỢ ( MÀU XANH)TỪ TRANG 79 ĐẾN TRANG 82</p><p>2. PHỤ HUYNH CHO CÁC BÉ NGHE VIDEO SAU GHI AM BÀI NGHE GỞI LÊN PM</p>
BÀI TẬP 27/3
<p>1. HS học thuộc bảng động từ bất quy tắc và cách chia thì quá khứ đơn ( The simple past tense)</p><p>2. HS làm bài tập movers practice test / trang 34 ( phần nghe bên dưới )</p><p>3. HS lắng nghe và lồng tiếng đoạn hội thoại ( phần nghe bên dưới )</p><figure class="media"><oembed url="https://youtu.be/OJ1pCn0XK2o?si=X3zMfGWX-geOsOuL"></oembed></figure>
NỘI DUNG VÀ BTVN NGÀY 26/3/2025
<p style="margin-left:0px;">UNIT 13 LESSON 1,2 Z,z</p><p style="margin-left:0px;">Từ vựng: zoo: Sở thú, zebra: ngựa vằn, watch: xem, </p><p style="margin-left:0px;">Cấu trúc câu: I like………( doing).( Tôi thích làm….)</p><p style="margin-left:0px;">Ví dụ: I like watching zebras.( Tôi thích nhìn ngựa vằn)</p><p style="margin-left:0px;">Bài tập về nhà:Homework</p><p style="margin-left:0px;">Làm bì tập trong sách bổ trợ từ trang 96 đến trang 99</p><p sty
UNIT 10
<p>LÀM BÀI TẬP BỔ TRỢ TEST 1 UNIT 10</p>
Unit 4
<p><strong>Wednesday, March 26th, 2025</strong></p><p><strong>UNIT 4</strong></p><p><strong>What are you doing?
BTVN ngày 26/3
<p>HS làm bài tập sách bổ trợ trang 101,102,103</p>
BÀI TẬP 26/3
<p>1. HS học thuộc từ vựng và chép copy 3 dòng ( near, behind, opposite, between, pen, skirt, T- shirt, schoolbag )<br>2. HS làm bài tập bổ trợ / trang 66,67,69,70,71<br>3. HS lắng nghe và ghi âm theo mẫu ( phần nghe bên dưới )</p>