BÀI TẬP 19/4
<p>HS NHÌN HÌNH , ĐỌC VÀ GHI ÂM MẪU CÂU ( phần nghe bên dưới)</p>
<p>HS NHÌN HÌNH , ĐỌC VÀ GHI ÂM MẪU CÂU ( phần nghe bên dưới)</p>
<p> HS luyện trả lời từng câu trong đề cương speaking , lưu ý đọc “ s” đầy đủ rõ ràng, các mẫu câu hỏi cần luyện thêm:</p><p> 1. What was the weather like last weekend? - It was…..</p><p> 2. Why do you like lions/ birds/ …. ? - Because They …… ( các bạn ko đọc ‘’ đe " nha)</p><p> 3. What does he/she look like ?- He's/ she's ……… </p><p> 4.
<p>1. HS nghe thật kĩ và làm bài 2,3 sách get ready for movers / trang 39 ( các bạn nhìn thật kĩ bức tranh và đoán câu chuyện từng bức tranh và luyện kể theo từ gợi ý ), cô sẽ gọi từng bạn lên kể câu chuyện tương ứng từng bức tranh trong bài 2)</p><p>2. HS xem lại cách đặt câu hỏi với thì quá khứ đơn ( the simple past tense)</p><p>3. HS chuẩn bị trước từ vựng bài 5 ( unit 5)</p><p>4.
<p>1. HS xem lại các từ vựng bài 12- bài 20 ( unit 12- unit 20)</p><p>2. HS luyện tập speaking trong đề cương, cô sẽ trả bài từng bạn.</p><p>3. HS làm bài tập bổ trợ / trang 92- 95</p>
<p>Học sinh lắng nghe chỉ và đọc theo video.</p>
<p>1. HS tự luyện tập nói tìm điểm khác biệt ( tranh bên dưới ), đặt thành câu và đọc to .Lưu ý : HS luyện đọc các cụm từ : In the first picture,…….. but in the second picture,……….</p><p>2. HS làm bài tập vào vở.</p><p>3.
<p>- HS làm bài tậpn sách bổ trợ trang 137,13138</p>
<p>1. Học sinh nhìn vào tranh , chỉ và đọc các từ ( apple , bag, cat , dog, egg, fish)</p><p>2. Học sinh viết copy các từ ( apple , bag, cat , dog, egg, fish) 2 dòng vào tập hoặc vào giấy cô phát.</p><p> </p>
<p>Học sinh viết copy mỗi từ 3 dòng vào tập ( apple , bag, cat , dog , egg , fish)</p>
<p>HS làm bài tập sách bổ trợ trang 87,88</p>