Bài tập về nhà ngày 23/3
<p>Quý phụ huynh cho các bé nghe ,chỉ vào từng hình , lặp lại theo video các từ ( family, mom,dad, sister, baby, brother).</p>
<p>Quý phụ huynh cho các bé nghe ,chỉ vào từng hình , lặp lại theo video các từ ( family, mom,dad, sister, baby, brother).</p>
<p>HS làm BT sách bổ trợ trang 104,105,106,107.</p>
<p>HS làm bài tập sách bổ trợ trang 57,58</p>
<p>NHÌN HÌNH, GHI ÂM VÀ ĐỌC MẪU SAU</p>
<p>UNIT 16 WEATHER. LESON 1,2</p><p>HOMEWORK: </p><p>1. COPY TỪ VỰNG MỖI TỪ 2 DÒNG</p><p>2. LÀM BÀI TẬP TRONG SÁCH BỔ TRỢ LESSON 1,2</p><p>3. XEM, NGHE VÀ GHI ÂM BÀI HỘI THOẠI SAU LÊN PHẦN MỀM.</p>
<p>UNIT 13 LESSON 1,2 Z,z</p><p>Từ vựng: zoo: Sở thú, zebra: ngựa vằn, watch: xem, </p><p>Cấu trúc câu: I like………( doing).( Tôi thích làm….)</p><p>Ví dụ: I like watching zebras.( Tôi thích nhìn ngựa vằn)</p><p>Bài tập về nhà:Homework</p><p>1. Copy từ zoo, zebra trong cuốn Notebook </p><p>2. các bạn xem và nghe video sau, sau đó ghi âm bài đọc gởi lên phần mềm trong phần tệp tin đính kèm.</p><p> </p>
<p>NHÌN HÌNH, ĐỌC VÀ GHI ÂM MẪU HỘI THOẠI ( phần nghe bên dưới )</p>
<p>HS chép copy từ mới 3 dòng vào tập và làm BT sách bổ trợ trang 99,100.</p>
<p>NỘI DUNG BÀI HỌC NGÀY 22/02</p><p>Mầu câu: There is a....</p><p>There is a cat. (có một con mèo)</p><p>There is a table. (có một cái bàn)</p><p>There is a cup. (có một cái ly)</p><p>There is a lamp. (có một cái đèn)</p><p>BÀI TẬP NGÀY 22/02</p><p>UNIT 3-STUDENT'S BOOK LESSON 3</p><p>Bài tập 2: Look, write and say (nhìn, viết và nói)</p><p>1. There is a__t.</p><p>2. There is a _ _ _.</p><p>3. There is a _ _ _ _.</p><p>4.
<p><strong>BÀI HỌC:</strong></p><p> </p><p>Saturday, March 22nd, 2025</p><p><strong>ALPHABET (BẢNG CHỮ CÁI)</strong></p><p>sun: mặt trời</p><p>taxi: xe tắc-xi</p><p>umbrella: cây dù</p><p>van: xe tải nhỏ (chở hành lý, người)</p><p>window: cửa sổ</p><p>box: hộp</p><p>yellow: màu vàng</p><p>zebra: ngựa vằn</p><p> </p><p><strong>BÀI TẬP </strong></p><p>Viết bài