BTVN ngày 29/3
<p>HS làm bài tập sách bổ trợ trang 101,102</p>
<p>HS làm bài tập sách bổ trợ trang 101,102</p>
<p>HS làm bài tập sách bổ trợ trang 64,65</p>
<p>1. HS học thuộc các từ vựng và chép copy 3 dòng (animals, giraffes, hippos, lions, crocodiles)</p><p>2. HS làm bài tập bổ trợ / trang 72- 80</p><p>3. HS lắng nghe và ghi âm mẫu hội thoại ( phần nghe bên dưới ).</p>
<p>HS làm BT sách bổ trợ trang 106,107,10108</p>
<p>Học Sinh làm bài tập sách bổ trợ trang 106,107,10108</p>
<p>UNIT 10 LESSON 4</p><p>TỪ VỰNG: socks: tất/vớ, hat: mũ/nón.</p><p>BTVN: </p><p>1.LÀM TRONG SÁCH BỔ TRỢ ( MÀU XANH)TỪ TRANG 79 ĐẾN TRANG 82</p><p>2. PHỤ HUYNH CHO CÁC BÉ NGHE VIDEO SAU GHI AM BÀI NGHE GỞI LÊN PM</p>
<p>1. HS học thuộc bảng động từ bất quy tắc và cách chia thì quá khứ đơn ( The simple past tense)</p><p>2. HS làm bài tập movers practice test / trang 34 ( phần nghe bên dưới )</p><p>3. HS lắng nghe và lồng tiếng đoạn hội thoại ( phần nghe bên dưới )</p><figure class="media"><oembed url="https://youtu.be/OJ1pCn0XK2o?si=X3zMfGWX-geOsOuL"></oembed></figure>
<p style="margin-left:0px;">UNIT 13 LESSON 1,2 Z,z</p><p style="margin-left:0px;">Từ vựng: zoo: Sở thú, zebra: ngựa vằn, watch: xem, </p><p style="margin-left:0px;">Cấu trúc câu: I like………( doing).( Tôi thích làm….)</p><p style="margin-left:0px;">Ví dụ: I like watching zebras.( Tôi thích nhìn ngựa vằn)</p><p style="margin-left:0px;">Bài tập về nhà:Homework</p><p style="margin-left:0px;">Làm bì tập trong sách bổ trợ từ trang 96 đến trang 99</p><p sty
<p>LÀM BÀI TẬP BỔ TRỢ TEST 1 UNIT 10</p>