BÀI TẬP 20/4
<p>HS NHÌN HÌNH, ĐỌC VÀ GHI ÂM ( phần nghe bên dưới )</p>
<p>HS NHÌN HÌNH, ĐỌC VÀ GHI ÂM ( phần nghe bên dưới )</p>
<p>Phụ huynh cho các bé nghe, chỉ vào từng hình và đọc theo như video.</p>
<p>1.Phụ huynh cho các bé nghe, chỉ vào từng hình và đọc theo như video</p><p>2.HS chép copy 3 dòng vào tập các từ ( girl, hat, insect, jug, kitten,lemon)</p>
<p>HS NHÌN HÌNH , ĐỌC VÀ GHI ÂM THEO MẪU ( phần nghe bên dưới )</p>
<p>1. HS xem lại các từ vựng trong đề cương , học thuộc các từ.</p><p>2. HS ôn speaking các câu hỏi trong đề cương, hs nhớ đem theo đề cương khi đi học để cô dò bài cho các bạn.</p><p>3. HS xem các mẫu câu sắp xếp trong cuốn bổ trợ từ bài 7 đến bài 13.</p><p>4. HS đi học đầy đủ vào chủ nhật, các bạn có bài kiểm tra cuối kì II.</p>
<p>HS NHÌN HÌNH , ĐỌC VÀ GHI ÂM MẪU CÂU ( phần nghe bên dưới)</p>
<p> HS luyện trả lời từng câu trong đề cương speaking , lưu ý đọc “ s” đầy đủ rõ ràng, các mẫu câu hỏi cần luyện thêm:</p><p> 1. What was the weather like last weekend? - It was…..</p><p> 2. Why do you like lions/ birds/ …. ? - Because They …… ( các bạn ko đọc ‘’ đe " nha)</p><p> 3. What does he/she look like ?- He's/ she's ……… </p><p> 4.
<p>1. HS nghe thật kĩ và làm bài 2,3 sách get ready for movers / trang 39 ( các bạn nhìn thật kĩ bức tranh và đoán câu chuyện từng bức tranh và luyện kể theo từ gợi ý ), cô sẽ gọi từng bạn lên kể câu chuyện tương ứng từng bức tranh trong bài 2)</p><p>2. HS xem lại cách đặt câu hỏi với thì quá khứ đơn ( the simple past tense)</p><p>3. HS chuẩn bị trước từ vựng bài 5 ( unit 5)</p><p>4.
<p>1. HS xem lại các từ vựng bài 12- bài 20 ( unit 12- unit 20)</p><p>2. HS luyện tập speaking trong đề cương, cô sẽ trả bài từng bạn.</p><p>3. HS làm bài tập bổ trợ / trang 92- 95</p>
<p>Học sinh lắng nghe chỉ và đọc theo video.</p>